Thiết Bị Công Nghiệp

Xem dưới dạng Lưới Danh sách

268 Sản phẩm

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần
  1. Giẻ Lau Cotton Khổ A4 - BHK0029

    Giá đặc biệt 19.000 ₫ Giá thông thường 25.000 ₫
    Giẻ lau cotton khổ A4, cắt theo kích thước tương đương tờ giấy A4 nên gọn tay, dễ cầm và dễ đóng thành từng xấp để phân phát sử dụng. Chất liệu cotton thấm hút tốt, phù hợp lau dầu mỡ, bụi bẩn trên máy móc, dụng cụ trong xưởng sản xuất, gara sửa chữa ô tô, xe máy. Tìm hiểu thêm
  2. Giẻ Lau Cotton Khổ Nhỏ Giá Cực Rẻ - BHK0030

    Giá đặc biệt 13.000 ₫ Giá thông thường 16.000 ₫
    Giẻ lau cotton khổ nhỏ, kích thước gọn gàng, thuận tiện khi cần dùng với số lượng lớn mỗi ngày mà không quá cồng kềnh khi cất giữ. Phù hợp cho các công việc lau nhanh, lau sơ bộ dầu mỡ, bụi bẩn tại xưởng sản xuất, gara, công trường với tần suất sử dụng cao. Tìm hiểu thêm
  3. Giẻ Lau Cotton Màu Trắng Loại Nhỏ - BHK0031

    Giá đặc biệt 39.000 ₫ Giá thông thường 45.000 ₫
    Giẻ lau cotton màu trắng, loại nhỏ, gọn tay, dễ len vào các khe, góc cạnh nhỏ của máy móc để lau sạch dầu mỡ, bụi bẩn. Nền vải trắng giúp dễ dàng quan sát vết bẩn còn sót lại, phù hợp cho công việc cần lau kỹ từng chi tiết trong xưởng cơ khí, gara ô tô. Tìm hiểu thêm
  4. Giẻ Lau Cotton Màu Trắng Loại To - BHK0032

    Giá đặc biệt 49.000 ₫ Giá thông thường 55.000 ₫
    Giẻ lau cotton màu trắng, loại to, diện tích bề mặt lớn nên thấm hút được nhiều dầu mỡ, nước hơn mỗi lần lau. Phù hợp lau nhanh các bề mặt rộng như thân máy, bàn làm việc, sàn xưởng, giúp tiết kiệm thời gian và số lượng giẻ cần dùng so với loại nhỏ. Tìm hiểu thêm
  5. Ống Nhựa Các Màu - BHK0052

    Giá đặc biệt 11.000 ₫ Giá thông thường 13.000 ₫
    Ống nhựa cứng nhiều màu sắc để lựa chọn, phù hợp nhiều mục đích từ luồn dây, làm khung, chi tiết kỹ thuật đến ứng dụng dân dụng. Chất liệu nhựa bền, dễ cắt ghép, thi công nhanh. Có thể chọn màu theo yêu cầu phân biệt khu vực, hệ thống hoặc đơn giản theo sở thích thẩm mỹ. Tìm hiểu thêm
  6. Ống Nước Nhựa Mềm - BHK0053

    Giá đặc biệt 5.000 ₫ Giá thông thường 8.000 ₫
    Ống nước nhựa mềm, thân dẻo dễ uốn theo địa hình, trọng lượng nhẹ, thuận tiện di chuyển và cất giữ. Dùng phổ biến để tưới cây, dẫn nước sinh hoạt, vệ sinh sân vườn hoặc các nhu cầu dẫn nước công nghiệp nhẹ khác. Lắp đặt nhanh, không cần dụng cụ phức tạp, phù hợp sử dụng hàng ngày. Tìm hiểu thêm
  7. Ống Ti Ô To Màu Trắng Trong - BHK0054

    Giá đặc biệt 2.000 ₫ Giá thông thường 3.000 ₫
    Ống ti ô cỡ to, nhựa trong màu trắng, thành ống dày dặn phù hợp dẫn khí, nước hoặc dung dịch với lưu lượng lớn trong máy móc, hệ thống khí nén công nghiệp. Thân ống trong suốt giúp quan sát trực tiếp dòng chảy bên trong, hỗ trợ phát hiện sớm tắc nghẽn hoặc bất thường khi vận hành. Tìm hiểu thêm
  8. Ống Ti Ô To Màu Xanh Trong - BHK0055

    Giá đặc biệt 4.500 ₫ Giá thông thường 5.500 ₫
    Ống ti ô cỡ to, nhựa trong màu xanh, cùng kích thước lớn như dòng màu trắng nhưng dùng màu sắc để phân biệt tuyến ống trong hệ thống nhiều đường dẫn khí, nước song song. Phù hợp lắp đặt tại xưởng sản xuất, dây chuyền máy móc cần quản lý nhiều tuyến ống, tránh nhầm lẫn khi vận hành. Tìm hiểu thêm
  9. Ống Ti Ô Nhỏ Màu Trắng Trong - BHK0056

    Giá đặc biệt 1.000 ₫ Giá thông thường 2.200 ₫
    Ống ti ô cỡ nhỏ, nhựa trong màu trắng, phù hợp đầu nối kích thước nhỏ, thiết bị mini, đồng hồ đo hoặc chi tiết máy cần lưu lượng khí, nước thấp hơn ống cỡ to. Thân ống trong suốt, mềm dẻo, dễ luồn qua khe hẹp, thao tác lắp đặt gọn trong không gian hạn chế. Tìm hiểu thêm
  10. Bàn Chải Công Nghiệp Sợi Nylon Chứa Hạt Mài OSBORN - BCH0001

    • Thương hiệu: OSBORN – Đức
    • Chất liệu sợi: Nylon
    • Chất liệu hạt mài: Silicon Carbide
    • Độ mịn: 80
    • Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/phút
    • Thiết kế: Hình dạng đĩa côn (Bevel)
    Tìm hiểu thêm
  11. Bàn Chải Công Nghiệp Sợi Mài Novofil NN-S 80 OSBORN - BCH0002

    • Thương hiệu: OSBORN – Đức
    • Sợi mài: Novofil NN-S 80
    • Đường kính: 100 mm
    • Loại kẹp: M14x2 mm
    • Đường kính sợi mài mòn: 1,2 mm
    • Cọc mài mòn Polymer dựa trên Silicon Carbide
    Tìm hiểu thêm
  12. Bàn Chải Công Nghiệp Dạng Đuôi Sợi Hạt Mài OSBORN - BCH0003

    • Thương Hiệu: Osborn - Đức
    • Vật Liệu: Novofil NN-S
    • Đường Kính Sợi: 10-28mm
    • Kích Thước Hạt Mài (Grit): 120-320 grit
    • Trục Đường Kính: 6mm
    • Phi Vật Liệu: 0.6-1.1mm
    • Chiều Dài Cắt: 25mm
    • Đường Kính Thân Máy: 10-29mm
    Tìm hiểu thêm
  13. Bàn Chải Công Nghiệp Xoắn Ốc NOVOFIL®-WF Filament OSBORN - BCH0004

    • Thương hiệu: Osborn - Đức
    • Hạt mài mòn thô: 320
    • Vật liệu dây: Sợi mài mòn
    • Loại kẹp: Chuôi trụ
    • Chiều dài: 160mm
    • Đường kính bàn chải: 76mm
    • Đường kính kẹp: 9,53mm
    Tìm hiểu thêm
  14. Bàn Chải Tròn Công Nghiệp Bện Dây Thép OSBORN - BCH0005

    • Thương hiệu: Osborn - Đức
    • Kích thước: Đường kính 125mm, độ dày 6mm.
    • Tốc độ làm việc: Lên đến 12,500 vòng/phút.
    • Số bím tóc: 20
    • Độ bền:5mm.
    • Chất liệu: sợi thép
    Tìm hiểu thêm
  15. Đĩa Mài Công Nghiệp Osborn Zircon Prime G-AZ - BCH0006

    • Thương hiệu: Osborn - Đức
    • Kích thước: 115/40 (A)
    • Đĩa Ø (mm): 115
    • Hạt: 40
    • Trục Ø (mm):23
    • Hình dạng cơ bản: lồi
    • Tốc độ (rpm):280
    • Lớp nền sợi thủy tinh gia cố
    Tìm hiểu thêm
  16. Bàn Chải Công Nghiệp Novofil DR OSBORN - BCH0008

    • Thương hiệu: Osborn - Đức
    • Chất mài mòn: hạt mài kim cương
    • Chất liệu: Novofil DR
    • Đường kính: 150-200mm
    • Chiều rộng mặt: 4-8mm
    • Kích thước hạt: 240-600
    • Chiều dài cắt: 23mm
    • Lỗ Arbor: 20mm
    Tìm hiểu thêm
  17. Bàn Chải Công Nghiệp Sợi Uốn OSBORN - BCH0007

    • Thương hiệu: Osborn - Đức
    • Đường kính: Từ 150mm đến 300mm
    • Chiều rộng mặt: Từ 24mm đến 45mm
    • Vật liệu: Thép, thép không gỉ, đồng thau
    • Độ dày vật liệu: Từ 0.2mm đến 0.3mm
    • Chiều dài cắt: Từ 43mm đến 70mm
    • Lỗ Arbor: Từ 20mm đến 100mm
    Tìm hiểu thêm
  18. Băng Keo Tesa® 88641 - BKE0001

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Chất liệu lớp lót: Giấy tráng PE
    • Loại keo: Acrylic cải tiến
    • Độ dày: 100 µm
    • Màu sắc: Trong mờ
    • Độ dày lớp lót: 116 µm
    • Màu lớp lót: Logo trắng/xanh dương
    • Chịu nhiệt trong dài hạn: 70 °C
    • Độ dính ban đầu: Tốt
    Tìm hiểu thêm
  19. Băng Keo Tesa® 4302 - BKE0004

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Chất liệu: Giấy sần mịn và tốt
    • Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 160°C
    • Lực kéo căng: 46 N/cm
    • Độ giãn dài tới đứt: 10%
    • Độ kết dính trên thép: 4 N/cm
    • Tính tháo gỡ dễ dàng mà không gây hại cho bề mặt.
    Tìm hiểu thêm
  20. Băng Keo Tesa® 64283 - BKE0003

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Chất liệu: tensilised polypropylene (TPP)
    • Độ dày: 77 µm
    • Lực kéo căng: 180 N/cm
    • Độ kết dính trên thép: 6 N/cm
    • Độ giãn dài tới đứt: 35%
    • Khả năng tháo gỡ dễ dàng
    • Không đổi màu sau thời gian sử dụng
    Tìm hiểu thêm
  21. Băng Keo Tesa® 88644 - BKE0002

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Độ dày: 160μm
    • Loại keo: Acrylic cải tiến
    • Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 80°C trong thời gian dài, lên đến 160°C trong thời gian ngắn
    • Khả năng kháng lực kéo trượt tĩnh: Tốt ở nhiệt độ 70°C
    • Loại lớp lót: Giấy tráng PE
    • Màu sắc: Mờ, logo trắng/xanh dương
    Tìm hiểu thêm
  22. Máy Chà Nhám MIRKA DEROS 5650CV Chính Hãng - VLM0012

    • Kết nối Bluetooth 
    • Sẵn sàng hút bụi với hệ thống trung tâm
    • Tốc độ min-max : 4000-10000
    • Độ ồn 71db 
    • Độ rung 3,4 m/s2
    • Đường kính đĩa mài 150mm 
    • Trọng lượng 1kg 
    Tìm hiểu thêm
  23. Băng Keo Tesa® 53123 - BKE0005

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Chất liệu: Vải PET (Polyethylene Terephthalate)
    • Độ dày: 260 µm
    • Khả năng chịu lực kéo: 275 N/cm
    • Khả năng chịu nhiệt độ tối đa: 150°C
    • Khả năng chịu nhiệt độ tối thiểu: -40°C
    • Độ kết dính trên thép 3 N/cm
    Tìm hiểu thêm
  24. Băng Keo Tesa Triple A® 51036 - BKE0006

    • Thương hiệu: tesa® - Đức
    • Chất liệu: vải PET
    • Màu: đen, cam
    • Chịu nhiệt độ: Lên đến 150°C/3000 giờ
    • Khả năng chống mài mòn: Cao
    • Độ dày: 260 µm
    • Sức căng: 275 N/cm
    • Độ bám dính vào thép: 5 N/cm
    Tìm hiểu thêm
  25. Băng Keo Tesa® 51965- BKE0007

    • Thương hiệu: Tesa® - Đức
    • Chất liệu: Keo acrylic
    • Vật liệu nền: màng PET
    • Màu sắc: đen
    • Độ dày: 205 µm
    • Chịu lực bám giữ cao
    • Khả năng chịu nhiệt trong dài hạn 100°C, trong ngắn hạn 200°C
    Tìm hiểu thêm
  26. Máy Chà Nhám Mirka OS 383CV Chất Lượng Cao - VLM0013

    • Kết nối Bluetooth 
    • Sẵn sàng hút bụi với hệ thống trung tâm
    • Tốc độ max :10000
    • Độ ồn 71db 
    • Độ rung 3,4 m/s2
    • Đường kính đĩa mài 70 x 198 mm 
    • Trọng lượng 0.96 kg 
    • Quỹ đạo : 3mm lệch tâm 
    Tìm hiểu thêm
  27. Máy Khoan Bosch GTB 650 - DCT0003

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Công suất đầu vào định mức: 650 W
    • Tốc độ không tải: 0 – 5.000 vòng/phút
    • Mô-men xoắn tối đa (các công việc vặn vít mềm): 12 Nm
    • Bit ống cặp Lục giác trong 1/4”
    • Trọng lượng: 1,4 kg
    • Kích thước dụng cụ: (chiều rộng) 68 mm, (chiều dài) 283 mm, (chiều cao) 190 mm.
    Tìm hiểu thêm
  28. Máy Khoan Bosch GBM 50-2 - DCT0002

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Công suất đầu vào: 200 W
    • Trọng lượng: 14,7 kg
    • Tốc độ không tải:

    Số 1: 50 - 250 vòng/phút

    Số 2: 100 - 510 vòng/phút

    • Ren nối trục chính máy khoan: MT 2 DIN 228
    • Kích thước dụng cụ: Chiều rộng: 196 mm, dài: 274 mm, cao: 444 mm
    • Lực giữ của đế: Lên đến 14.000N
    • Khả năng khoan khoét lỗ trên thép: Lên đến 50mm
    Tìm hiểu thêm
  29. Máy Khoan Bosch GBM 6 RE - DCT0001

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Công suất đầu vào định mức: 350 W
    • Trọng lượng: 1,1 kg
    • Tốc độ không tải, số 1: 0 – 4.000 vòng/phút
    • Đầu ra công suất: 136 W
    • Tốc độ định mức: 116 vòng/phút
    • Mô-men xoắn định mức: 12,3 Nm
    • Ren nối trục chính máy khoan: 3/8"-24 UNF
    • Khả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu: 0,5-6,5 mm
    Tìm hiểu thêm
  30. Máy Vặn Vít Bosch GDS 18V-1050 H - DCT0006

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Điện áp pin: 18V
    • Trọng lượng (không bao gồm pin): 9 kg
    • Mô-men xoắn tối đa: 050 Nm
    • Tốc độ không tải: 0-1.750 vòng/phút
    • Mô-men xoắn khởi động tối đa: 700 Nm
    • Phạm vi điều chỉnh mô-men xoắn: 0/350/750/1050 Nm
    • Tốc độ không tải (Mức 1/2/3): 0-800/1200/1750 vòng/phút
    • Tỷ lệ va đập: 0-2.600 bpm
    Tìm hiểu thêm
  31. Máy Khoan Bosch GSB 16 RE - DCT0005

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Công suất đầu vào: 750 W
    • Trọng lượng: 8 kg
    • Tốc độ không tải: 0 - 3.250 vòng/phút
    • Mô-men xoắn định mức: 1 Nm
    • Khả năng đầu cặp: 5 - 13 mm
    • Kích thước: Rộng 70 mm, dài 270 mm, cao 190 mm
    • Tỷ lệ va đập: 0 - 48.500 bpm
    Tìm hiểu thêm
  32. Máy Khoan Bosch GSB 13 RE - DCT0004

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Công suất đầu vào định mức: 650 W
    • Trọng lượng: 2 kg
    • Tốc độ không tải: 0 - 3.150 vòng/phút
    • Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm
    • Tỷ lệ va đập: 0 - 47.000 bpm
    • Mô-men xoắn: 10,8 Nm
    • Kích thước dụng cụ: (rộng) 70 mm, (dài) 262 mm, (cao) 190 mm
    Tìm hiểu thêm
  33. Máy Cưa Bosch GCM 10 MX - DCT0009

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Điều chỉnh mép vát: 47 ° L / 52 ° R
    • Đường kính lưỡi cưa: 254 mm
    • Điều chỉnh góc xiên: 45 ° L
    • Năng suất cắt, 0: 89 x 89 mm
    • Năng suất cắt, 45°: vát cạnh 62 x 130 mm
    • Công suất cắt, góc xiên 45°: 86 x 67 mm
    • Kích thước dụng cụ (rộng x dài x cao): 535 x475 x330 mm
    • Tốc độ không tải: 4.800 vòng/phút
    • Đường kính trục lưỡi cưa: 25,4 mm
    • Trọng lượng: 16,08 kg
    • Công suất đầu vào định mức: 1.700 W
    Tìm hiểu thêm
  34. Máy Vặn Vít Bosch GDR 18V-200 C - DCT0008

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Điện áp pin: 18 V
    • Trọng lượng không bao gồm pin: 1,1 kg
    • Mô-men xoắn tối đa: 200 Nm
    • Tốc độ không tải: 0-3.400 vòng/phút
    • Bộ gá dụng cụ: Mũi Hex Uni 1/4”
    • Tỷ lệ va đập: 0-4.000 bpm
    • Ba mức tốc độ không tải: 0-1.100 | 2.300/3.400 vòng/phút
    • Các thiết lập mô-men xoắn: 3
    • Tỷ lệ va đập (Mức 1/2/3): 0-2.300/3.400/4.000 bpm
    Tìm hiểu thêm
  35. Máy Vặn Vít Bosch GDX 180-LI - DCT0007

    • Thương hiệu: Bosch - Đức
    • Điện áp pin: 18V
    • Trọng lượng không bao gồm pin: 1,1kg
    • Mô-men xoắn tối đa: 180 Nm
    • Tốc độ không tải: Lên đến 2,800 vòng/phút
    • Tỷ lệ va đập: Lên đến 3,600 bqm
    • Đầu mũi Hex Uni: 1/4"
    • Đầu mũi Square: 1/2"
    • Hệ thống đèn LED tự động chiếu sáng
    Tìm hiểu thêm
  36. Giấy Nhám Chất Lượng Vượt Trội Mirka CSD Clean & Strip - VLM0031

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc và kích thước: Theo yêu cầu

    Hình dạng: Dạng tờ (tấm), dạng đĩa tròn

    Vật liệu: nhôm, composites, kẽm,...

    Xuất sứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  37. Giấy Nhám Mịn Hàng Tốt MIRKA Jepuflex Antistatic - VLM0034

    Thương hiệu: MIRKA

    Vật liệu: Nhôm, kẽm, chì,...

    Màu sắc, kích thước, hình dạng: Theo yêu cầu

    Xuất sứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  38. Giấy Nhám MIRKA Galaxy PSA Mới Nhất - VLM0032

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc và kích thước: Theo yêu cầu

    Hình dạng: Dạng đĩa tròn, dạng tờ,...

    Vật liệu: Nhôm, chì, composites, kẽm,...

    Xuất sứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  39. Giấy Nhám MIRKA Remint Copper 32mm Giá Tốt - VLM0035

    Thương hiệu: MIRKA

    Kích thước: Theo yêu cầu

    Màu sắc: Nhiều màu

    Hình dạng: Dạng đĩa tròn hoặc dạng tờ

    Vật liệu: Đồng, nhôm, chì, composites, kẽm,...

    Tìm hiểu thêm
  40. Máy Phay BOSCH GDC 140 - DCT0022

    - Công suất đầu vào định mức: 0 W

    - Tốc độ không tải: 13.200 vòng/ phút

    - Trọng lượng: 2,9 kg

    - Độ sâu cắt: 35mm ‘

    - Đường kính đĩa: 115mm

    - Chế độ vận hành khô

    Tìm hiểu thêm
  41. Máy Phay BOSCH GDM 13-34- DCT0023

    - Công suất đầu vào định mức: 1.300 W

    - Đường kính lưỡi cưa: 110 mm

    - Tốc độ không tải: 12.000 vòng/phút

    - Trọng lượng: 2,8 kg

    - Đường kính trục lưỡi cưa: 20mm’

    - Kính thước dụng cụ: ( rộng)  210mm, (dài) 225 mm, ( cao) 175mm

    Tìm hiểu thêm
  42. Máy Khoan Búa Bosch GSH 3 E - DCT0017

    Thương hiệu: Bosch - Đức

    Công suất đầu vào định mức: 650W

    Năng lượng va đập: 2,6 J

    Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 - 3.500 bpm

    Trọng lượng: 3,7 kg

    Kích thước dụng cụ: (rộng) 89 mm, (dài) 376 mm, (cao) 208 mm

    Bộ gá dụng cụ: SDS plus

    Tìm hiểu thêm
  43. Máy Khoan Bê Tông Bosch GBH 3-28 DRE - DCT0018

    Thương hiệu: Bosch - Đức

    Công suất đầu vào định mức: 800 W

    Năng lượng va đập: 0 - 3,5 J

    Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 - 4.000 bpm

    Tốc độ định mức: 0 - 900 vòng/phút

    Trọng lượng: 3,5 kg

    Bộ gá dụng cụ: SDS plus

    Tìm hiểu thêm
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

268 Sản phẩm

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần

Thiết Bị Công Nghiệp Là Nhóm Vật Tư Vận Hành, Không Phải Đồ Bảo Hộ

Danh mục này gom các vật tư và dụng cụ mà một nhà xưởng tiêu thụ trong quá trình vận hành hằng ngày — khác hẳn nhóm bảo hộ lao động vốn để bảo vệ con người. Ở đây là thứ dùng để làm việc, làm sạch và bảo trì máy móc: dụng cụ cầm tay, vật liệu mài, băng keo, bàn chải, đèn pin, giẻ lau, thảm lót sàn.

Điểm chung của cả nhóm là tiêu hao theo thời gian và mua lặp lại. Vì vậy tiêu chí chọn khác với thiết bị đầu tư một lần: thay vì tìm món bền nhất, bài toán thực tế là tìm mức chất lượng mà chi phí trên mỗi lần sử dụng thấp nhất, kèm khả năng mua lại đúng loại đó trong nhiều năm.

Đây cũng là nhóm mà việc chuẩn hoá theo một mã dùng chung cho cả nhà máy tiết kiệm nhiều nhất. Mỗi tổ tự mua một loại đá mài khác nhau dẫn tới tồn kho phân mảnh, không tận dụng được chiết khấu số lượng và thợ phải làm quen lại mỗi lần đổi hàng.

Giẻ lau cotton công nghiệp khổ A4 dùng lau máy và thấm dầu

Các Nhóm Trong Danh Mục Và Dùng Nhóm Nào Cho Việc Gì

Nhóm dụng cụ cầm tay là nhóm lớn nhất, phục vụ lắp ráp, sửa chữa và bảo trì. Nhóm vật liệu mài gồm đá mài, đĩa cắt, giấy nhám — nhóm tiêu hao nhanh nhất và cũng là nhóm có yêu cầu an toàn cao nhất khi sử dụng.

Nhóm làm sạch gồm bàn chải công nghiệp để đánh rỉ và làm sạch bề mặt trước khi sơn hoặc hàn. Nhóm băng keo công nghiệp phục vụ đóng gói, cố định và cách điện tạm thời. Đèn pin cầm tay dùng cho bảo trì trong không gian tối và cho ca đêm.

Nhóm mới bổ sung là thảm cao su lót sàn nhà xưởng, dùng chống trơn và giảm mỏi chân cho vị trí phải đứng lâu. Cần phân biệt rõ với thảm cách điện dùng trước tủ điện — hai loại nhìn giống nhau nhưng công năng và yêu cầu kiểm định hoàn toàn khác.

Khay pallet chống tràn hóa chất dùng trong kho vật tư công nghiệp

Vật Liệu Mài — Nhóm Cần Đọc Thông Số Kỹ Nhất

Đá mài và đĩa cắt là nhóm duy nhất trong danh mục này có thể gây tai nạn nghiêm trọng nếu chọn sai. Ba thông số phải khớp: đường kính ngoài phải vừa máy, đường kính lỗ trục phải khớp trục máy, và tốc độ vòng cho phép ghi trên đĩa phải lớn hơn hoặc bằng tốc độ máy.

Điểm cuối là điểm hay bị bỏ qua nhất. Lắp đĩa có tốc độ cho phép thấp hơn tốc độ máy khiến đĩa vỡ khi quay, và mảnh vỡ bay ở tốc độ cao là nguyên nhân của nhiều tai nạn mắt và mặt trong xưởng cơ khí. Khi mua theo lô, nên yêu cầu ghi rõ thông số này trong đơn hàng thay vì chỉ ghi đường kính.

Ngoài ra, đá mài có hạn sử dụng. Đá để lâu trong kho ẩm bị ngấm nước, mất độ liên kết và dễ vỡ dù nhìn bề ngoài còn nguyên. Nên áp dụng nguyên tắc nhập trước dùng trước cho nhóm này thay vì lấy hàng ở lớp trên cùng cho tiện.

Đặt Hàng Vật Tư Tiêu Hao Cho Cả Nhà Máy

Với nhóm tiêu hao, việc quan trọng hơn cả chọn hàng là thiết lập định mức. Cần biết mỗi tháng xưởng dùng bao nhiêu đĩa cắt, bao nhiêu kilôgam giẻ lau, bao nhiêu cuộn băng keo. Không có định mức thì kho lúc thừa lúc thiếu, và bộ phận mua hàng luôn ở thế bị động.

Cách lập định mức đơn giản nhất là ghi nhận thực tế trong hai tới ba tháng thay vì ước lượng. Sau đó đặt mức tồn kho tối thiểu cho từng mã, và đặt hàng khi chạm mức đó chứ không đợi hết sạch — vì thời gian giao hàng luôn có, và xưởng dừng vì thiếu một cuộn băng keo là tổn thất lớn hơn nhiều so với tiền hàng.

Về nhà cung cấp, nhóm vật tư này nên tập trung về ít đầu mối để dễ đối chiếu chất lượng giữa các lô và đàm phán được mức giá theo tổng giá trị năm. Với các vật tư gắn với an toàn lao động của người vận hành, tham khảo thêm găng tay bảo hộ theo nguy cơ công việc để trang bị đồng bộ.

Một điểm khác biệt nữa của nhóm vật tư tiêu hao so với thiết bị đầu tư: chi phí thật nằm ở thời gian, không ở đơn giá. Một đĩa cắt rẻ hơn nhưng mòn nhanh gấp đôi thì tổng chi phí không giảm, trong khi thợ mất thêm thời gian thay đĩa và máy phải dừng nhiều lần hơn. Cách so sánh đúng là quy về số lượng công việc hoàn thành trên mỗi đơn vị vật tư, không so giá trên từng cái.

Với giẻ lau cũng vậy. Giẻ mỏng giá thấp nhưng phải dùng gấp ba lần để lau cùng một diện tích dầu, và lượng rác thải phát sinh cũng gấp ba. Nên thử vài loại trên đúng công việc thật của xưởng rồi mới chốt mã dùng lâu dài, thay vì chọn theo báo giá thấp nhất.

Cuối cùng, nên rà lại danh mục vật tư mỗi năm một lần. Máy móc thay đổi, quy trình thay đổi, và luôn có vài mã trong kho không còn ai dùng nhưng vẫn được đặt đều đặn theo thói quen — đây là khoản lãng phí âm thầm mà chỉ lộ ra khi ngồi soát lại danh sách.

Bảo Quản Kho Vật Tư Và Dấu Hiệu Hàng Đã Hỏng Trong Kho

Phần lớn vật tư trong nhóm này hỏng vì lưu kho sai chứ không vì dùng. Băng keo để nơi nóng bị chảy keo và mất độ dính. Đá mài để nơi ẩm ngấm nước. Giẻ lau dính dầu chất đống có nguy cơ tự bốc cháy do phản ứng oxy hóa sinh nhiệt — đây là rủi ro thật và là lý do giẻ dính dầu phải được thu gom vào thùng kín có nắp.

Nguyên tắc chung cho khu vực lưu vật tư: khô ráo, thoáng, tránh nắng chiếu trực tiếp, và tách riêng nhóm dễ cháy khỏi nhóm còn lại. Nghe cơ bản nhưng đây là chỗ nhiều nhà xưởng bỏ qua vì kho vật tư thường không được xem là khu vực có rủi ro.

Dấu hiệu nhận biết hàng đã hỏng trong kho: băng keo cuộn bị chảy dính thành khối và bóc ra rách; đá mài có vết nứt tóc hoặc phát ra tiếng đục khi gõ nhẹ thay vì tiếng thanh; đèn pin có dấu hiệu rỉ pin ở khoang chứa. Cả ba đều nên loại bỏ ngay chứ không dùng cố.

Back to Top